XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Chùa Viên Minh tọa lạc tại phố Hương Viên, phường Đồng Nhân, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Chùa Viên Minh còn có tên gọi khác là chùa Hai Bà Trưng
Chùa Viên Minh - Hà Nội

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Chùa Viên Minh tọa lạc tại phố Hương Viên, phường Đồng Nhân, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Chùa do Sư cô Thích Đàm Vinh trụ trì.

Chùa Viên Minh còn có tên gọi khác là chùa Hai Bà Trưng. Chùa nằm trong một quần thể di tích gồm: chùa Viên Minh, đền Hai Bà Trưng và đình làng Đồng Nhân. Chùa thuộc hệ phái Bắc tông.

Hai Bà Trưng là Trưng Trắc và Trưng Nhị, hai nữ anh hùng đầu tiên của lịch sử chống ngoại xâm ở nửa đầu thế kỷ I sau Công nguyên. Sau khi Hai Bà qua đời, đã có hơn 400 đền, miếu thờ Hai Bà cùng tướng sĩ, trong đó, có 3 nơi thờ chính là đền Hát Môn (Ba Vì, Hà Tây), đền Hạ Lôi (Mê Linh, Vĩnh Phú) và đền Đồng Nhân (Hà Nội).

Sách Di tích thắng cảnh lịch sử văn hóa Phụ nữ Việt Nam (NXB. Phụ nữ, Hà Nội, 1999) cho biết theo thần tích, đêm mùng 6 tháng 2 năm 1160, có hai pho tượng Hai Bà Trưng bằng đá trôi theo dòng sông Hồng, dạt vào bờ, tỏa sáng bãi Đồng Nhân. Dân làng cho là điềm lạ, làm lễ rước tượng về thờ. Vua Lý Anh Tông sau này biết chuyện ấy, truyền lập đền thờ. Năm 1819, bãi sông ấy lở, đền chuyển về Sở Võ nay thuộc phường Đông Nhân.

Chùa Viên Minh được xây dựng cùng với đền thờ Hai Bà Trưng vào năm 1819. Chùa đã được trùng tu vào các năm 1890, 1912, 1930, 1940, 1950, 1982 và những năm gần đây. Chùa chính kiến trúc hình chữ Công gồm tiền đường, nhà thiêu hương và tòa thượng điện. Các tượng thờ, pháp khí và các đồ thờ tự hầu hết mang phong cách thời Nguyễn.


Về Menu


上海波纳克 女帝 mẹ tuổi mão sinh con tuổi thìn 建发集团冯 河方尚子 陪诊师补贴 e ngại 我慢脱粪 厦门市出 资官 激戰 夯先生强上99年 哥布林肉铠 守卫虎牢怎么下武将 田小玟 妮雞 透視能力者 کلوزام 冯修群 レディース 麥考利克金 辐射避难所破解版安卓 十三香功效 太原大学研究生招生专业目录 武汉省 煙火裡的塵埃 Vó доверенность от ип со всеми 扣你告知 Է giai 裏番 tình مبادرة عيالكم جزء منا 我听你说 ザビッグ 伐闯景 使用中照明 ホモ 强 乎 水 持ち運び タンク 稲荷 秦 綻放創新 海盗船3d模型 سهم انثروبيك رمز 昆明市文旅集团有限责任公司加班管理办法 南方阳光州 小芭蕾舞者雏三部曲 放療 爪甲剥離症 凡尔赛陈光 迅捷剑材料