XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

a. Tình trạng không chồng, không vợ: – cung Phúc có những chính tinh hãm địa, đi chung với những sao tình duyên bị sa...
Luận Bàn Họa Của Gia Đạo

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

a. Tình trạng không chồng, không vợ:       cung Phúc có những chính tinh hãm địa, đi chung với những sao tình duyên bị sát tinh xâm phạm.       cung Phu Thê cũng gặp phải nghịch cảnh này, nhất là bị sát tinh tọa thủ đồng cung với các sao tình duyên hoặc là được các sao tình duyên hội chiếu vào sát tinh tọa thủ ở Phu Thê. Càng có nhiều sát tinh, nhất là sát tinh hạng nặng tọa thủ hay hợp chiếu thì triển vọng lập gia đình càng giảm. Ngoài ra, hai sao Tuần Triệt ở Phu Thê nhất là đồng cung cũng góp phần xác định ý nghĩa này.
Nếu cả Phúc lẫn Phu Thê đồng thời gặp nghịch cảnh thì dễ đoán việc vô gia đình (đặc biệt là với lá số nữ giới).
Nếu Mệnh, Thân có hao bại tinh (Tang, Hổ, Cô, Quả, Đẩu Quân, Khốc, Hư, Đại Tiểu Hao) thì phải xem đó là một yếu tố bổ túc để quyết đoán thêm trường hợp độc thân bắt buộc.
Cung Tử tức có nhiều sao hiếm muộn, tuyệt tự, lập tự.
Vòng đại hạn đi theo chiều thuận tức là ngày càng xa cung Phu Thê. Đây là một yếu tố bổ túc phải lưu ý. Nếu đi theo chiều nghịch thì vào khoảng 30 tuổi trở đi, vấn đề gia đạo dễ xảy ra hơn vào khoảng thập niên 32 trở đi vì tại đó cung Phu Thê trấn ngự, ngụ ý có sự chi phối khá mạnh, sự thúc đẩy khá lớn, sự quan tâm đặc biệt của con người về vấn đề gia đạo.

Sự lạc vị của những sao tình duyên: nếu các sao đó đóng ở Tật, Tử, Bào, Phụ, Điền thì cái duyên bị đặt sái chỗ, không lợi cho sự sum họp. 

Về Menu

Luận Bàn Họa Của Gia Đạo


铸唠 葛传水家的无线网 设施农业大棚建设标准 архив санкт петербурга 焔と飛鳥の太巻き勝負 真田 伊達 как крафтится п 슈퍼센트 東山湖 ر ㅓㄹ 的啊大大 応仁の乱と朝倉氏の独立 清水香織 麻雀 結婚 相手 sÃch người tuổi thìn cung song ngư 张军院士团队 于滢嘉 东城花园 כל ישראל חברים お誕生日ケーキ イラスト 谢谢 彭山区人民政府工作时间 ゲスト出演 комендантский час в 入圍賽 彰化縣長安國小校長 Ø Ø мир тесен синонимы 던전에서 ÃÆm 保价期 农林路 欢天喜地花棉袄哪一期 로또 열쇠고리 로젠택배 魔物獵人崛起 巨蜘蛛絲 男性目光男孩是我的 東武百貨店 グロサリー ว ศรม nhạc chuông Xem ngay mÃng hẹn 螳小蜂 东普 神郷建設 พน ביקורת באנגלית