XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Thái Dương, Thái Âm sáng sủa: ở Mệnh hay chiếu Mệnh: con người rất thông minh, lãnh hội mau chóng, phong phú và sâu sắc, phân biện tinh vi các góc cạnh của vấn đề. Về mặt khoa bảng, Âm Dương sáng thì học giỏi, học rộng, học cao, có bằng cấp lớn, có thực học. Nếu được thêm các văn tinh khác đi kèm thì trình độ học vấn càng cao, học lực có thể lên mức quốc gia hay quốc tế.
Những chính tinh chỉ học vấn

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Thiên Cơ, Thiên Lương đồng cung: Đắc địa trở lên, hai sao này gần như đồng nghĩa, chỉ sự thông minh sắc sảo, trí đa mưu, óc quyền biến, khả năng khảo cứu chính trị, chiến lược. Cơ Lương đồng cung chỉ năng khiếu sư phạm, có tài dạy học, nghiên cứu, tìm tòi đồng thời với tài tham mưu, cố vấn. Về mặt học vấn, Cơ Lương là bộ khoa bảng quan trọng, dường như nặng ý nghĩa ứng dụng.

Thiên Cơ, Cự Môn đồng cung: đắc địa ở Mão và Dậu, ở  Mão hay hơn. Có ý nghĩa tương tự như Cơ Lương, ngành học của Cự Cơ thiên về pháp lý, chính trị học, luật học nhiều hơn.

Tử, Phủ, Vũ, Tướng: cũng chỉ khoa bảng, cả văn lẫn võ, nhưng nặng về quý cách hơn là khoa cách. Nếu có thêm văn tinh hội tụ thì nhất định khoa bảng sẽ rõ rệt.

Sát, Phá, Liêm, Tham: chỉ năng khiếu võ nghiệp, học võ lợi và dễ hơn học văn, làm ngành quân sự đắc dụng.

Cơ, Nguyệt, Đồng, Lương: nếu đắc địa, chỉ sự thông minh, học giỏi và học cao, có bằng cấp lớn. Nếu các sao trong bộ cùng đắc địa thì chắc chắn có khoa bảng cao. Nếu không, các sao đó chỉ tư chất thông minh. Nếu hãm địa thì học vấn bị trở ngại, bị chậm lụt, dang dở. Bất lợi này chỉ được bù trừ nếu có nhiều phụ tinh khoa bảng hội tụ đông đảo.

Về Menu


повышенный риск 東大島バス Ñ Ð 한컴타자연습 新竹媽祖廟 上善高科技投资 上海 베이브챗 防水光パワーメータ 和泰茶行 thã³i 蚂蚁集团 阿福 任务中心 漳人 đia 严冰海 郑州户籍 особистий кабінет 修学院離宮 tử 腎衰竭 高血壓 phóng 法库高中 何海东 ขนมวธทา 清水河海棠果种植历史多长时间 галактика боде lác 委灾锻 phong thuy 甘桂芬智能助手 山中綾華 蘇打餅乾 Nhân duyên 小さな頃から コーンスープ ï½½ 河南实验中学校服眼镜女柯晗星事件视频被曝 dịch vụ làm đẹp sau sinh tại nhà セブンネットプリント 移送予定の訴訟委任状 毒药机场 北京理工大学机电学院博士招收目录 羋注音 搋子 宮崎市 パート 葬祭 桃花の里 開花状況 米凯拉 艾尔登法环 日语名 график уборки подъезда 考える カロリー消費 تعديل بدل تذاكر فبراير 環太平洋大学通信 治道キャッシュコーナー