XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

thiên quan (Hỏa) thiên phúc (Hỏa) *** 1. Ý nghĩa của thiên quan, thiên phúc: Cả 2 đều là phúc tinh và đồng ...
SAO THIÊN QUAN - THIÊN PHÚC

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

thiên quan (Hỏa) thiên phúc (Hỏa) 


***

1. Ý nghĩa của thiên quan, thiên phúc: Cả 2 đều là phúc tinh và đồng nghĩa với nhau:
a. Về tính tình:             - có thiện tâm, nhân hậu, hiền lành, đức độ, hay làm việc thiện, hay cứu giúp người             - có tín ngưỡng, tin tưởng nơi Phật Trời, nhân quả             - có khiếu đi tu, có thể đắc quả Hai sao này giống nghĩa với Tứ Đức và Thiên Giải, Địa Giải, Giải Thần
b. Về phúc thọ:             - chủ sự cứu giải tai họa, giảm bớt hung nguy             - giảm bệnh tật             - tăng phúc thọ do việc tu nhân tích đức, giúp người, người giúp

2. Ý nghĩa của thiên quan, thiên phúc và một số sao khác: Thiên Tướng, Riêu, Y và Thiên Quan, Thiên Phúc: bác sĩ rất mát tay, lương y chữa bệnh giỏi
Cơ Nguyệt Đồng Lương, Thiên Quan, Thiên Phúc: lương y, người hảo tâm, phúc thiện, hay làm công tác xã hội.
Tử, Tham đồng cung: đi tu, cứu độ được nhiều người.

3. Ý nghĩa của thiên quan, thiên phúc  ở các cung: Đóng ở bất luận cung nào, 2 sao này đều mang lại sự lành, sự thiện cho các cung đó. Tốt nhất là ở cung Mệnh, Thân, Phúc, Di, Tật.
a. ở Quan hay Di, Mệnh: Hay giúp đỡ người khác và được nhiều kẻ khác giúp đỡ.
b. ở Tài: Hay dùng tiền bố thí, cúng đường, sử dụng tiền bạc vào mục đích lương thiện, xã hội.
c. ở Điền: Có khi hiến điền, nhà cửa cho việc nghĩa.
d. ở Hạn: Được nâng đỡ, giúp đỡ trong công danh, tiền bạc.

Về Menu

SAO THIÊN QUAN THIÊN PHÚC


风火轮实验室 中国艺术研究院人事处 不得遂其志 失重跑酷 pin好图 绝区零注销 短信伪造助手 로얄패밀리 Xem sở HášĢi 비행기 바퀴 명칭 プレイホール 煙雨 釣魚 石垣島 ツアー 黄腾 西北农林科技大学 林昆德 的啊大大 노출일기 电脑做 维克洛尔 真っ赤な空を見ただろうか 歌詞 滓絞り 办公室不能超标的规章制度 Ä an 宋雨琦电话 情熱価格 えび揚げせん 張子の虎 信貴山 飾り方 슬리피지란 オユンナ共に生きて 歌詞 tÃo 筋脉注射 特急ふじがわ方向転換 벤자민 프랭클린은 지식에 대한 проверка текста на ии и 이게 뭐지에 泽轩软件库苹果 파리바게트 ラミネーター 焦げ臭い 更年期檢測 نحوه معامله در بازار طلای 龙源实业原始股申购时间 Магазине Марни xa 愿为你韩国电影 яат гпт 子ども 食堂 行政 連携 фотография рабочего дня ナフコ エアーベッド пример проэкта для 9 класса