XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Hành: Thổ Loại: Hung Tinh Đặc Tính: Đau thương, nguy khốn, mang lại tang thương, bệnh tật, tai họa. Sao Thiên Thương đóng ở vị trí c...
Sao Thiên Thương

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Hành: ThổLoại: Hung TinhĐặc Tính: Đau thương, nguy khốn, mang lại tang thương, bệnh tật, tai họa.
Sao Thiên Thương đóng ở vị trí cố định là cung Nô. Sao này là hung tinh, chỉ dùng để xem hạn, đặc biệt là tiểu hạn, chớ không có ý nghĩa lắm trên toàn cuộc đời. Thành thử, bao giờ cần giải đoán vận hạn, thì mới nên lưu ý đến vị trí và sự hội tụ của Thiên Thương với các sao khác.
Thiên Thương có nghĩa là buồn thảm, xui xẻo, không may, ngăn trở mọi công việc, mang lại tang thương, bệnh tật, tai họa. Ý nghĩa này chỉ có khi xét vận hạn.
Ý Nghĩa Thiên Thương Ở Cung Hạn

  • Thiên Thương, Văn Xương hay Văn Khúc: Tác họa khủng khiếp có thể chết non nếu hai hạn cùng xấu.
  • Thiên Thương, Kình Dương, Hỏa Tinh, Thiên Riêu, Cự Môn: Hại của, hại người.
  • Thiên Thương, Thiên Sứ: Hay ốm đau (Thiên Sứ) hay rắc rối vì hạn.
  • Thiên Thương ở Tý, Dần: Độc.
  • Thiên Thương, Thiên Hình: Bị đánh.
  • Thiên Thương, Tang Môn: Có tang, có sự biến đổi phi thường
  • Thiên Thương, Thiên Khốc: thi cử lận đận.
  • Họa sẽ đến mau nếu Thiên Thương ở Dần,Thân,Tỵ, Hợi.
  • Họa sẽ đến thật mau nếu: Thiên Thương ở Sửu, Mão, Thìn, Dậu, Tuất;Thiên Sứ ở Tý, Mão, Thìn, Ngọ, Mùi.
Những Sao Giải Thiên Thương
Chính Tinh
  • Tử Vi, Thiên Phủ, Thiên Lương, Thiên Đồng.
Bàng Tinh
  • Hóa Khoa, Hóa Lộc, Tả Phù, Hữu Bật, Quang Quý, Khôi Việt.
  • Thiên Giải, Địa Giải, Giải thần.
  • Thiên Quan, Thiên Phúc.
  • Tuần, Triệt.
Cung Phúc Tốt
  • Ngoài ra nếu Phúc có nhiều sao tốt và mạnh thì sẽ chế giải khá mạnh và toàn diện.
Tuy nhiên, việc chế giải ở đây không có nghĩa là sự việc đó hoàn toàn không xảy đến, mà là nếu có đến, chuyện chẳng may đó không tác họa đúng mức, nếu gặp sao giải hiệu lực.

Về Menu

Sao Thiên Thương


李杭宇 ٣٣٣٣ 아시가리 特朗普访华一般会利好哪些稀土股 和年上哥哥的调情 堀船駅 老马的理论 漏洞 提出者 最新 mau tranh cã 찰리 쉰 西門町 公車站 應援 問い 類語 手機 thien dong ぎょう虫 シール 清潔隊收紅包 第二次世界大战画报 大磯 下田 粟生駅 艾栋 일본야동 무수정유출 特里诺兰中文版安卓下载 シヤチハタ 姚以緹 王希文 Đền Bạch Mã 小舞的堕落 HAÞY 屯倉 股癬 矽膠 ป ปโป 仁瓶明里 複数 類語 табаков 張藝耀醫師評價 삼성로고 蒲田無添加うに 朧月 cách treo tranh 血怨 코익퍼퓸 烤肉飯 日産純正 房屋税 昔 類語 思维乐马 家常猪肉丝 烹饪时间 南京 как обновить директ банк ёс 复旦团建 凶暴 類語 3 3