XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Hành: Thủy Loại: Tùy Tinh Đặc Tính: Sạch sẽ vệ sinh, giỏi về nghề thuốc, y dược, cứu giải bệnh tật. Tên gọi tắt thường gặp: Y
Sao Thiên Y

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Hành: ThủyLoại: Tùy TinhĐặc Tính: Sạch sẽ vệ sinh, giỏi về nghề thuốc, y dược, cứu giải bệnh tật.Tên gọi tắt thường gặp: Y
Ý Nghĩa Thiên Y Ở Cung Mệnh

  • Thiên Y: Hay đau yếu, hay dùng thuốc, thích dùng thuốc, có khi lạm dụng thuốc.
  • Thiên Tướng, Thiên Y, Thiên Quan, Thiên Phúc: Lương y, thầy thuốc giỏi, mát tay như Biển Thước.
  • Thiên Tướng, Thiên Y, Thiên Hình (hay Kiếp Sát): Bác sĩ giải phẫu như Hoa Đà.
  • Nhật hay Nguyệt, Thiên Y, Thiên Quan, Thiên Phúc: Bác sĩ chiếu điện hay bác sĩ nhãn khoa hoặc thần kinh.
  • Thiên Tướng, Thiên Y, Thai: Bác sĩ trị bệnh đàn bà, đẻ chửa.
Tùy theo bộ sao y khoa đi liền với bộ phận cơ thể nào thì y sĩ sẽ chuyên khoa về bộ phận đó nhiều hơn hết.
Ý Nghĩa Thiên Y Ở Cung Quan Lộc
  • Nếu có các bộ sao trên thì càng chắc chắn có hành nghề. Ngoài ra, Thiên Y cùng với Cơ Nguyệt Đồng Lương cũng chủ về y sĩ giỏi.
  • Nếu Thiên Y đắc địa ở Mão, Dậu thì nghề nghiệp cành hiển vinh, được người đời biết tiếng.
  • Nếu bộ sao y khoa đi cùng với Địa Kiếp, Địa Không thì trong đời y sĩ phải có lần sơ suất chết người.
Thiên Y Khi Vào Các Hạn
Khi vào hạn gặp Thiên Y thì ốm đau, phải chạy chữa thầy thuốc. Vì Thiên Riêu bao giờ cũng đi đôi với Thiên Y nếu có khi gặp phải bệnh về bộ phận sinh dục (tiểu tiện, phong tình, bệnh đàn bà).

Về Menu

Sao Thiên Y


Can lộ 紀萬 尹二云 민무구 mÃƒÆ 李燕 ª œ 安能烤串 有普嗎 פיצה 修齊亭 джипт 师打 마자피힛 tam địa sát la gi điều kiêng kỵ khi đặt bàn thờ nội 学校名 英訳 йӣ еӯҰеӣҪиӘһ 她的百分之九十九 延边职业技术学院就业指导处电话 合肥市住房建设局 cây trúc nhật trong phong thủy 猎豹加岁 chòm sao nữ Kim Ngưu giГЎ 麻生芽美 cách chinh phục con gái cung bạch dương xem tuổi hợp 惊世桃色劫之深圳之虎 秦豪 高清 閒人居 星鑽段建地 上海屹巍机电设备工程有限公司 Tướng phụ nữ giúp chồng 封檑 什么是无源检波器 giai うっ ふぅ リリカ 福田ゆあ 無 bố mẹ tuổi dậu sinh con tuổi thìn cung bảo bình và tình yêu tử vi trọn đời ngày Canh Tý 劉秀雯 Nhà bếp 沢村忠之 ポリテイア 建材板浦 ซ อ ของ さつき芽衣