XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Phương Nam - Hoả Phương Đông - Mộc Phương Bắc - Thuỷ Phương Tây - Kim.
Sao trên bầu trời

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

1) Vị trí xuất hiện của sao Thủy ở phương Bắc trên bầu trời
 Trong ngày: giờ thứ nhất (giờ Tí); giờ thứ sáu (giờ Tỵ)
Trong tháng: ngày mồng 1, 6, 11, 16, 21, 26. Mặt trời, mặt Trăng gặp sao Thủy ở phương Bắc.
 Trong năm: Tháng 11, 6. Lúc hoàng hôn thấy ở phương Bắc.
Vị trí của sao Thủy theo độ số của sao Thủy trên Hà đồ (1 – 6),ứng với phương Bắc của Lạc thư.

2) Vị trí xuất hiện của sao Hỏa ở phương Nam trên bầu trời
Trong ngày: giờ thứ hai (giờ Sửu); giờ thứ bảy (giờ Ngọ)
Trong tháng: ngày 2, 7, 12, 17, 22, 27. Mặt Trời, mặt Trăng gặp sao Hỏa ở phương Nam.
Trong năm: Tháng 2, 7. Lúc hoàng hôn thấy ở phương Nam.
Vị trí của sao Hỏa theo độ số của sao Hỏa trên Hà đồ (2 – 7), ứng với phương Nam của Lạc thư.

3) Vị trí xuất hiện của sao Mộc ở phương Đông trên bầu trời 
Trong ngày: giờ thứ ba (giờ Dần); giờ thứ tám (giờ Mùi).
Trong tháng: ngày mồng 3, 8, 13, 18, 23, 28. Mặt Trời, mặt Trăng gặp sao Mộc ở phương Đông. Trong năm: tháng 3, 8. Lúc hoàng hôn thấy ở phương Đông.
Vị trí của sao Mộc theo độ số của sao Mộc trên Hà đồ (3 – 8), ứng với phương Đông của Lạc thư.

4) Vị trí xuất hiện của sao Kim ở phương Tây trên bầu trời 
Trong ngày: giờ thứ tư (giờ Mão); giờ thứ chín (giờ Thân).
Trong tháng: ngày mồng 4, 9, 14, 19, 24, 29. Mặt Trời, mặt Trăng gặp sao Kim ở phương Tây. Trong năm: tháng 4, 9. Lúc hoàng hôn thấy ở phương Tây.
Vị trí của sao Kim theo độ số của sao Kim trên Hà đồ (4 – 9), ứng với phương Tây của Lạc thư.

 5) Vị trí xuất hiện của sao Thổ ở giữa bầu trời 
Trong ngày: giờ thứ năm (giờ Thìn); giờ thứ mười (giờ Dậu).
Trong tháng: ngày mồng 5, 10, 15, 20, 25, 30. Mặt Trời, mặt Trăng gặp sao Thổ ở giữa. Trong năm: tháng 5, 10. Lúc hoàng hôn thấy ở giữa trời.

Vị trí của sao Thổ theo độ số của sao Thổ trên Hà đồ (5 -10), ứng với Lạc thư ở giữa. (*)

Về Menu


排盤 شبكة الشيعة العالمية 建物鑑定額 売買 消費税 名瀑 xem huong nha theo tuoi 小豆長光 斯 意味 今村力 タニコー 夹道 真澄 樽酒 xem lich 警察局 司法機關 腳筋斷掉 智电施工 杜邦地 ảnh xem tuong 金近 廉 xem tuong so 러아 ㅇㅎ Hợp NhÃn 鎂廉資訊 マチルダ ガンダム Tướng 香深 其他户籍 灵龙漫剧 鬚 読み方 ㄐㄧㄦ 葉梨 彩子 法務 大臣 秘書 官 羊の子供 国分兵庫 ă 喀拉尼特 은혼 다시보기 bếp đối diện cửa chính 金正敏 شیء xem tử vi Đo chỉ số tự ti của 12 cung 견책 武井口关 오현일 おせせ Hổ 蕭宏德 손책 天津工业大学高卓博士