XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

trực phù (Kim) *** 1. Ý nghĩa của trực phù: - trực tính, ăn ngay nói thẳng, không sợ mếch lòng ...
SAO TRỰC PHÙ TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

 trực phù (Kim) 



***

1. Ý nghĩa của trực phù:             - trực tính, ăn ngay nói thẳng, không sợ mếch lòng hay động chạm do đó có nghĩa như không cẩn ngôn, vụng về trong lời nói. Nếu Thái Tuế đi liền với Trực Phù thì người đó vừa nói nhiều, vừa nói thẳng.             - nhỏ mọn, hay câu chấp những tiểu tiết do đó có tính gian của kẻ tiểu nhân, nhỏ mọn, gian vặt, dùng mẹo nhỏ để hại người, nói xấu người.

2. Ý nghĩa của trực phù và một số sao khác:
Trực Phù, Thái Tuế: nói nhiều, nói thẳng và nói xấu
Trực Phù, Đế Vượng: ngụy quân tử, bề ngoài quân tử, bề trong tiểu nhân; có lời nói quân tử mà lòng dạ tiểu nhân
Trực Phù, Tử Vi: nghĩa tương tự như trên nhưng Tử Vi nặng về trung hậu nên giảm chế tính cách tiểu nhân của Trực Phù rất nhiều và mạnh hơn Đế Vượng. Nếu thêm Thiên Tướng hội họp thì cái dở giảm nhiều hơn nữa.
Trực Phù, Thái Tuế, Tang Môn: bất hòa, gây thù chuốc oán.
Trực Phù, Đào, Hồng, Cái, Phục, Tướng, Phá: dâm đãng
Các bộ sao trên nằm ở cung nào sẽ có ý nghĩa tùy theo cung đó.

Về Menu

SAO TRỰC PHÙ TRONG TỬ VI


Họa 周軒是誰 地摊商学院 沐英墓 荒地 出入金数据 giâc 哲学者 散歩 노형석 สำฟ 播商创课 匠本舗 カニ 用途の区分 마비 å å å æœ å 俳句 福建技术师范学院 涂启胜 电话 đại 聚磁力柠檬 사토시 디엠 海野 和俊 張小燕女兒 芝山巌 神社 絵葉書 琥珀金錠 诱导法医 萬泰利廣場 小淵沢駅 藏在婚约里的喜欢 雾榽 免费看 전세 대출 瀘網除塵器 ผ ก อ 彭明敏 胡適 李辰扬 氫氧化欽吸收二氧化碳 收银 提示音 有坂深雪 中国政府 гипермобильный синдром 植田 文平 阿姨尿逼壁尻开宫 æ æ 有量通 微海系统 俺の義父さん 森林白竹山 食品 评价 toc 吁谊猩气 幕の内弁当 苏文倩小志 제주발리