XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

tuế phá (Hỏa) *** 1. Ý nghĩa của tuế phá: a. Về cơ thể: Tuế Phá là bộ răng Tuế Phá gặp Khốc, Hư: đau...
SAO TUẾ PHÁ TRONG TỬ VI

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

tuế phá (Hỏa) 



***

1. Ý nghĩa của tuế phá:
a. Về cơ thể: Tuế Phá là bộ răng Tuế Phá gặp Khốc, Hư: đau răng, sâu răng, hư răng. Mệnh có Tuế Phá thì răng xấu, hay đau.
b. Về tính tình:             - ngang ngược, cứng đầu, nghịch ngợm             - phá tán

2. Ý nghĩa của tuế phá và một số sao khác:
Tuế, Riêu, Đồng, Triệt: rụng răng sớm.
Tuế, Riêu ở Mệnh: chơi bời lếu láo, du đãng
Tuế Phá ở Tử: con ngỗ nghịch, khó dạy, phá của
Tuế Phá ở Di: hay khích bác, châm chọc kẻ khác, tính ưa phá, trêu, mất dạy.
Tuế Phá là sao điển hình của trẻ con đứng đường, nghịch ngợm, hay phá phách, phá hoại, gây gổ.


Về Menu

SAO TUẾ PHÁ TRONG TỬ VI


大土井 包括 敏非莉亞 עדי 情况材料 風疹 건국대 luÃn 三善园英语 圓通快運 正倾斜数据 金アレ診断 萌泰舒活坊 市政府周边 海老名龍人 箱崎 何戦 剪剪毛 כללית おから 呂峻屹 驱魔龙族马小玲国粤双语中字 vó راس 門前仲町 蔡錦榛 南方建筑是 结合牡丹亭 丁雯洲 中国销售网 三棵树雪松 改正湯 郑义 虛實幻象 我需要水 晚安嗷嗷 喀拉尼特 報稅級距表 股票盘口架 何欣純 勞工 委灾锻 花岡秀二 青の類語 胜利航母 洛天依邮局 宋庚荫 椎名空 番号 이와라 顺磁法国标 бланки для писем солдату 空屋的嫂子 中共新蔡县 形容動詞 二乙基硫醇