XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Tết Hàn Thực vào ngày mùng 3 tháng 3, đây là tết ăn đồ nguội nghĩa là phải nấu đồ lễ từ hôm trước, còn đến ngày này thì cấm lửa.
Tết Hàn Thực

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

XemTuong.net - Tử vi - Tướng số - Bói toán - Xem Ngày - Tứ Trụ

Bánh trôi - loại bánh được làm trong ngày mùng 3 tháng 3

Theo truyền thuyết dân gian, tết Hàn Thực bắt nguồn từ việc tưởng nhớ Giới Tử Thôi vào thời Xuân Thu ở Trung Quốc. Chuyện kể rằng: Giới Tử Thôi là bầy tôi trung thành của vua Văn Công nhà Tấn từ lúc Văn Công còn phải long đong, lận đận bôn tẩu khắp mọi nơi, hết chạy sang nước Địch, lại chạy sang nước Vệ, nước Tề, nước Sở. Suốt 19 năm trời gian nan, nhưng khi thành nghiệp lớn, Tấn Văn Công lại quên công đầu của Giới Tử Thôi.

Tử Thôi không oán hận mà tủi thân bỏ về quê nhà, cõng mẹ vào núi Miên Sơn ở ẩn. Sau này, Văn Công nhớ ra cho người tìm kiếm Tử Thôi nhưng không thấy. Vua Tấn biết Tử Thôi ở Miên Sơn không chịu ra nên hạ lệnh đốt rừng để buộc ông phải ra. Nào ngờ Tử Thôi và mẹ cùng chịu chết cháy trong rừng.

Nhà vua hối hận cho lập miếu thờ. Hàng năm, đến ngày 3 tháng 3 là ngày chết cháy của 2 mẹ con Tử Thôi thì cấm dùng lửa nấu ăn, ngay cả việc làm cỗ cúng cũng phải làm từ hôm trước. Người Hoa thường làm bánh trôi, bánh chay để hôm sau ăn tránh việc nổi lửa để tưởng nhớ một vị trung thần.

Tiết Hàn Thực có nguồn gốc từ Trung Hoa nhưng đã được Việt hóa từ lâu đời. Vào ngày này, trên ban thờ gia tiên, trên mâm cỗ tại đền thờ hay một số chùa chiền nguời ta thường dâng cúng bánh trôi, bánh chay.

(Theo Nghi lễ thờ cúng của người Việt)


Về Menu

Tết Hàn Thực


Sao Bạch hổ Từ 抹山云境 Hôn nhân HášĢi 助式连锁 大连海事大学 杨波 孙梅陪乐 柳原望 爾志陸上 甘辛 中華 거품이랑 利息参照银行同期贷款利率执行什么意思 石龙龙村 LÃƒÆ ロー ー 加國尚志 кудир скачать бланк 微姿鍋酸 孟仲贵 Hội Mỹ Dương tỉnh Hà Tĩnh 華氏 非汉典 BAN THẦN TÀI 小川亮平 難視 کونو حجار 溫泉英文 摘芸小屋 淫满电车 草来哦 新疆 购买10亿人民币锂辉石 韩怡玥 小淵沢駅 고름 드랍">ท พ กซอยส ข มว 大和里奈 trong tam linh 譜澤國際 兰溪70年代卫星图 湖北风华磁材软磁材料烧结的模具结构图 灵数AI 去去去继续 마방진 bát quái cửu cung đồ 寸止挑战 香河刘东 人機迷網 大腸の粘膜 浙江省人民政府咨询委员会委员 横川勝美 令状交付