XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

1. Nhãn quang như thuỷ đa dâm (Mắt lúc nào cũng ướt, rất dâm)
Xem tướng mắt phụ nữ

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

2. Mục hồng ngữ kết hiếu sắc vô cùng (Mắt pha màu hồng, hiếu sắc)

3. Viên tiểu đoản thâm, kỳ tướng bất thiện (mắt tròn và nhỏ, xấu, là tâm không tốt)

4. Đoản tiểu chủ ngu tiện (mắt ngắn mà nhỏ, chủ hèn đần)

5. Xích ngân xâm đồng, quan sự trùng trùng (Mắt nhiều tia đỏ, dễ vướng vào lao lý)

6. Mục vĩ tương thuỳ, phu thê tương ly (Đuôi mắt cụp xuống, vợ chồng xung khắc, phân ly)

7. Mục xích tinh hoàng, tất chủ yểu vong (Mắt đỏ, con ngươi có sắc vàng, chết yểu)

8. Nhãn thâm định, thị phiếm tư lương, đới khấp phương phu tử bất cương (Mắt lúc nào cũng thâm quần lại ướt, làm khổ chồng con)

9. Lưỡng nhãn phù quang, song luân phún hoả, hung ác đại gian chi đồ (Mắt đỏ lại sáng quắc, háo sát tàn nhẫn, lạnh máu)

10. Thượng bạch đa tất gian, hạ bạch đa tất hình (Thượng hạ tam bạch đều là mắt xấu, vừa dâm vừa gian và dễ bị tù tội)

11. Nhãn nội đa mạch, nữ sát phu (Mắt bình thường có nhiều gân máu là tướng sát phu).

Nguồn: Tổng hợp


Về Menu


山添悠 ウービー 甜梅号 đá quý phong thủy 霞光食府 馬卡龍熱量 牡丹鍋の素 股利收入 洛天依邮局 作品說明牌 朱卫星分身 ไฮแม 百问百答 莱本斯博恩 御殿山 千葉 ผ ก อ 莫箐视频 正倾斜数据 云集小程序 黛冂 性愛動畫 トラシン 同和とは 米田眞志 鉸鏈 팔 외전 아주머니 初戀日記 nam giới ぬりえ 檀木夜旅 三善园英语 惷 意味 股價台積電 新松戸 中国销售网 苹果僵尸卡 海老名龍人 武蔵野大 百番街 否中国居民 他所 類語 新增繳 隈元乃愛 七龍珠 悟空 刘连新 椎名空 番号 我是理理y 王者三十连跪后我成了风暴龙王 ชาญย ทธ นารอด 處巣 лебедь